Đóng màn hình chờ
Thư Viện Pháp Luật

Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục hàng chịu thuế

Ngày 31/5/2023, Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP.

Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP gồm mã số hàng hóa (mã hàng), mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu.

Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hóa đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.

Danh mục mặt hàng chịu thuế theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế (Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP bao gồm:

- Mục I: Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với 97 chương theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; nội dung gồm:

+ Tên các Phần, Chương;

+ Chú giải;

+ Chú giải phân nhóm;

+ Danh mục Biểu thuế nhập khẩu gồm mô tả hàng hoá, mã hàng (08 chữ số) theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định cho mặt hàng chịu thuế.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng theo Danh mục sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng sửa đổi, bổ sung.

Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục hàng chịu thuế

- Mục II: Quy định Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Chương 98; nội dung gồm:

+ Chú giải;

+ Cách thức phân loại, điều kiện, thủ tục áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98, báo cáo kiểm tra quyết toán việc sử dụng hàng hóa được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98;

+ Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi.

Xem nội dung chi tiết tại Nghị định 26/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15/7/2023.

 

    Chia sẻ

    Ý kiến (0)

    Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ ý kiến.

    Để lại bình luận

    Điền tên và email

    Bình luận ẩn danh

    Không lưu tên và email. Chỉ nội dung bình luận được gửi đi.

    Hà Nội

    Tầng 7, Toà nhà Sông Đà, số 131 Trần Phú, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Nội Bài

    Tầng 2 Phòng 206, Tòa nhà Sky Coffee, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Xã Nội Bài, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

    Hải Phòng

    Phòng C301, Tòa nhà TTC, 630 Lê Thánh Tông, Phường Đông Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam

    Hồ Chí Minh

    102 A-B-C Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

    Bắc Ninh

    Tổ dân phố Hùng Lãm 1, Phường Bích Động, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

    Lạng Sơn

    Phòng 1 , Bến xe Bảo Nguyên, cửa khẩu Tân Thanh , Thôn Nà Han, xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
    Hotline: 0123456789